Nghĩa của từ "make payment" trong tiếng Việt

"make payment" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make payment

US /meɪk ˈpeɪ.mənt/
UK /meɪk ˈpeɪ.mənt/
"make payment" picture

Cụm từ

thanh toán, trả tiền

to pay for something, especially a bill or a debt

Ví dụ:
You can make payment online using your credit card.
Bạn có thể thực hiện thanh toán trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
Please make payment within thirty days of receiving the invoice.
Vui lòng thanh toán trong vòng ba mươi ngày kể từ khi nhận được hóa đơn.